|
Mã tuyển sinh: DTF |
|
Cụm trường:Thái nguyên |
|
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung, TP Thái Nguyên |
|
Website: http://www.tnu.edu.vn/ |
|
Tổng chỉ tiêu năm 2011: 665 trong đó 500 DDH, 165 CĐ |
|
Các ngành đào tạo trình độ Đại học |
|
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2011 |
|
SP Tiếng Anh (4 năm) |
701 |
D1 |
|
|
Cử nhân Song ngữ Trung - Anh (5 năm) |
702 |
D1,D4 |
|
|
SP Tiếng Trung (4 năm) |
703 |
D1,D4 |
|
|
SP Song ngữ Trung - Anh (5 năm) |
704 |
D1,D4 |
|
|
SP song ngữ Nga - Anh (5 năm) |
705 |
D1,D2 |
|
|
Cử nhân Tiếng Anh |
706 |
D1 |
|
|
Cử nhân Tiếng Trung |
707 |
D1,D4 |
|
|
Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh |
708 |
D1,D3 |
|
|
|
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng |
|
|
Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2011 |
|
SP Tiếng Anh |
C81 |
D1 |
|
|
SP Song ngữ Trung – Anh |
C82 |
D1,D4 |
|
|
SP Tiếng Trung |
C83 |
D1,D4 |
|
|
SP Song ngữ Nga – Anh |
C84 |
D1,D2 |
|
|
SP Song ngữ Pháp – Anh |
C85 |
D1,D3 |
|
|
|
Các qui định và thông báo: |
|
Vùng tuyển: |
|
Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước |
|
Môn thi - Điều kiện khác: |
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Khối D1: Cho các ngành SP tiếng Anh (701), Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), SP song ngữ Nga - Anh (705), Cử nhân tiếng Anh (706), Cử nhân tiếng Trung (707), Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh (708), môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
+ Khối D2: Cho ngành SP song ngữ Nga - Anh (705), môn tiếng Nga nhân hệ số 2
+ Khối D3: Cho ngành SP Song ngữ Pháp – Anh (708), môn tiếng Pháp nhân hệ số 2.
+ Khối D4: Cho các ngành Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), Cử nhân tiếng Trung (707), môn tiếng Trung nhân hệ số 2.
+ Các ngành thi khối D1 không thuộc Khoa Ngoại ngữ, môn tiếng Anh không nhân hệ số.
+ Khối T: Thi Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT. Môn năng khiếu TDTT gồm: Chạy 400m và bật xa tại chỗ. Môn năng khiếu nhân hệ số 2.
Môn năng khiếu TDTT được tổ chức thi ngay sau khi thi 2 môn Toán và Sinh. Thí sinh thi ngành này phải đạt yêu cầu về thể hình như sau: Nam cao 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.
+ Khối M: Thi Toán, Văn, Năng khiếu (Hát nhạc, Kể chuyện, Đọc diễn cảm). Môn năng khiếu không nhân hệ số.
Thí sinh ghi rõ vào phiếu ĐKDT ngành hoặc nhóm ngành sẽ dự thi.
+ Khối N môn năng khiếu âm nhạc nhân hệ số 2.
+ Khối H, môn Hội họa nhân hệ số 2.
* Điểm trúng tuyển vào đại học:
- Trường ĐHSP: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
Các ngành: SP Toán - Tin, Toán - Lý, Sinh - Hoá, Văn - Địa, Văn - Sử đào tạo giáo viên Trung học cơ sở.
- Trường ĐHKTCN: Điểm trúng tuyển xét theo ngành và nhóm ngành.
- Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh: Điểm xét tuyển theo ngành và khối thi.
- Trường ĐH Nông Lâm: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
- Trường ĐHYD: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
- Trường ĐH Khoa học: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
- Khoa ngoại ngữ: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.
- Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo đạt điểm sàn trở lên để xét tuyển. Việc đăng ký dự thi vào các ngành của CĐ giống như ĐKDT vào các ngành của ĐH.
Điểm trúng tuyển xét theo ngành học.
Tuyển sinh đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ có thông báo riêng. |
|