ĐH Nông Lâm - ĐH Huế

Share  

Tuyển sinh 2014 Đại học Nông Lâm Huế

Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014 07.03.2014 06:48.
Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2014 của trường Đại học Nông Lâm Huế như sau:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và khối thi.
Sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký và kết quả học tập.
Các ngành đào tạo cao đẳng của Trường đại học Nông Lâm không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả kỳ thi đại học năm 2014 của những thí sinh đã dự thi các khối tương ứng trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký năm 2014 của thí sinh.

STT

NHÓM NGÀNH

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

CHỈ TIÊU

(Dự kiến)

   KHOA CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ
       300

1

Công thôn

 

D510210

A, A1

 

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

A, A1

 

3

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

D520114

A, A1

 

4

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

A, B

 

5

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

A, B

 

 

KHOA TÀI NGUYÊN ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP

 

 

 

200

6

Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

D850103

A, B

 

Quản lý thị trường bất động sản

Địa chính và quản lý đô thị

Trắc địa địa chính

 

KHOA NÔNG HỌC

 

 

 

250

7

Nông học

 

D620109

A, B

 

8

Bảo vệ thực vật

 

D620112

A, B

 

9

Khoa học cây trồng

Khoa học cây trồng

D620110

A, B

 

Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng

10

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

D620113

A, B

 

 

KHOA CHĂN NUÔI - THÚ Y

 

 

 

230

11

Chăn nuôi(Song ngành: Chăn nuôi - Thú y)


D620105

A, B

 

 

12

Thú y

 

D640101

A, B

 

 

KHOA THỦY SẢN

 

 

 

220

13

Nuôi trồng thủy sản

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

 

Ngư y

14

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

D620305

A, B

 


15

KHOA LÂM NGHIỆP

Lâm nghiệp

 



  D620201


A,B

250

16

Công nghệ chế biến lâm sản

 

D540301

A, A1,B

 

17

Quản lý tài nguyên rừng

 

D620211

A, B

 

18

Lâm nghiệp đô thị

 

D620202

A, B

 

 

KHOA KHUYẾN NÔNG & PTNT

 

 

 

150

19

Khuyến nông (song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)

 

D620102

A, B

 

Khuyến nông

Tư vấn và dịch vụ phát triển

 

20

Phát triển nông thôn

Phát triển nông thôn

D620116

A, A1, C, D1

 

Quản lý dự án